Bảng sao hạn năm 2023 cho 12 con giáp đầy đủ, chính xác nhất
11/04/2024 10:32
Bạn đã tính sao hạn năm 2023 cho con giáp của mình chưa? Tham khảo ngay bảng sao hạn năm 2023 cho 12 con giáp đầy đủ, chính xác nhất nhé!
Bảng tính sao hạn năm 2023 cho 12 con giáp
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Tý
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Tý
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Canh Tý
1960
La Hầu – Tam Kheo
Kế Đô – Thiên Tinh
Nhâm Tý
1972
Kế Đô – Địa Võng
Thái Dương – Địa Võng
Giáp Tý
1984
Thái Bạch – Thiên Tinh
Thái âm – Tam Kheo
Bính Tý
1996
La Hầu – Tam Kheo
Kế Đô – Thiên Tinh
Mậu Tý
2008
Kế Đô – Địa Võng
Thái Dương – Địa Võng
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Sửu
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Sửu
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Tân Sửu
1961
Mộc Đức – Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu – Toán Tận
Quý Sửu
1973
Vân Hán – Thiên La
La Hầu – Diêm Vương
Ất Sửu
1985
Thủy Diệu – Thiên Tinh
Mộc Đức – Tam Kheo
Đinh Sửu
1997
Mộc Đức – Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu – Toán Tận
Kỷ Sửu
2009
Vân Hán – Thiên La
La Hầu – Diêm Vương
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Dần
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Dần
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Canh Dần
1950
Thổ Tú – Ngũ Mộ
Vân Hán – Ngũ Mộ
Nhâm Dần
1962
Thái m – Diêm Vương
Thái Bạch – Thiên La
Giáp Dần
1974
Thái Dương – Toán Tận
Thổ Tú – Huỳnh Tuyền
Bính Dần
1986
Thổ Tú – Ngũ Mộ
Vân Hán – Ngũ Mộ
Mậu Dần
1998
Thái m – Diêm Vương
Thái Bạch – Thiên La
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Mão
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Mão
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Tân Mão
1951
La Hầu – Tam Kheo
Kế Đô – Thiên Tinh
Quý Mão
1963
Kế Đô – Địa Võng
Thái Dương – Địa Võng
Ất Mão
1975
Thái Bạch – Toán Tận
Thái m – Huỳnh Tuyền
Đinh Mão
1987
La Hầu – Tam Kheo
Kế Đô – Thiên Tinh
Kỷ Mão
1999
Kế Đô – Địa Võng
Thái Dương – Địa Võng
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Thìn
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Thìn
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Nhâm Thìn
1952
Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
Giáp Thìn
1964
Vân Hớn – Hạn Thiên La
La Hầu – Hạn Diêm Vương
Bính Thìn
1976
Thủy Diệu – Hạn Thiên Tinh
Mộc Đức – Hạn Tam Kheo
Mậu Thìn
1988
Mộc Đức – Hạn Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu – Hạn Toán Tận
Canh Thìn
2000
Vân Hớn – Hạn Thiên La
La Hầu – Hạn Diêm Vương
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Tỵ
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Tỵ
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Quý Tỵ
1953
Thái m – Diêm Vương
Thái Bạch – Thiên La
Ất Tỵ
1965
Thái Dương – Thiên La
Thổ Tú – Diêm Vương
Đinh Tỵ
1977
Thổ Tú – Ngũ Mộ
Vân Hán – Ngũ Mộ
Kỷ Tỵ
1989
Thái m – Diêm Vương
Thái Bạch – Thiên La
Tân Tỵ
2001
Thái Dương – Toán Tận
Thổ Tú – Huỳnh Tuyền
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Ngọ
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Ngọ
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Giáp Ngọ
1954
Kế Đô – Địa Võng
Thái Dương – Địa Võng
Bính Ngọ
1966
Thái Bạch – Toán Tận
Thái m – Huỳnh Tuyền
Mậu Ngọ
1978
La Hầu – Tam Kheo
Kế Đô – Thiên Tinh
Canh Ngọ
1990
Kế Đô – Địa Võng
Thái Dương – Địa Võng
Nhâm Ngọ
2002
Thái Bạch – Thiên Tinh
Thái Âm – Tam Kheo
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Mùi
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Mùi
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Ất Mùi
1955
Vân Hán – Địa Võng
La Hầu – Địa Võng
Đinh Mùi
1967
Thủy Diệu – Thiên Tinh
Mộc Đức – Tam Kheo
Kỷ Mùi
1979
Mộc Đức – Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu – Toán Tận
Tân Mùi
1991
Vân Hán – Thiên La
La Hầu – Diêm Vương
Quý Mùi
2003
Thủy Diệu – Ngũ Mộ
Mộc Đức – Ngũ Mộ
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Thân
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Thân
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Bính Thân
1956
Thái Dương – Thiên La
Thổ Tú – Diêm Vương
Mậu Thân
1968
Thổ Tú – Ngũ Mộ
Vân Hán – Ngũ Mộ
Canh Thân
1980
Thái m – Diêm Vương
Thái Bạch – Thiên La
Nhâm Thân
1992
Thái Dương – Toán Tận
Thổ Tú – Huỳnh Tuyền
Giáp Thân
2004
Thổ Tú – Tam Kheo
Vân Hán – Thiên Tinh
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Dậu
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Dậu
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Đinh Dậu
1957
Thái Bạch – Toán Tận
Thái m – Huỳnh Tuyền
Kỷ Dậu
1969
La Hầu – Tam Kheo
Kế Đô – Thiên Tinh
Tân Dậu
1981
Kế Đô – Địa Võng
Thái Dương – Địa Võng
Quý Dậu
1993
Thái Bạch – Thiên Tinh
Thái m – Tam Kheo
Ất Dậu
2005
La Hầu – Tam Kheo
Kế Đô – Thiên Tinh
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Tuất
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Tuất
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Mậu Tuất
1958
Thủy Diệu – Thiên Tinh
Mộc Đức – Tam Kheo
Canh Tuất
1970
Mộc Đức – Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu – Toán Tận
Nhâm Tuất
1982
Vân Hán – Thiên La
La Hầu – Diêm Vương
Giáp Tuất
1994
Thủy Diệu – Ngũ Mộ
Mộc Đức – Ngũ Mộ
Bính Tuất
2006
Mộc Đức – Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu – Toán Tận
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Hợi
Bảng sao hạn năm 2023 cho tuổi Hợi
Tuổi
Năm sinh
Sao – Hạn 2023 cho nam mạng
Sao – Hạn 2023 cho nữ mạng
Đinh Hợi
2007
Thái m – Diêm Vương
Thái Bạch – Thiên La
Kỷ Hợi
1959
Thổ Tú – Ngũ Mộ
Vân Hán – Ngũ Mộ
Tân Hợi
1971
Thái m – Diêm Vương
Thái Bạch – Thiên La
Quý Hợi
1983
Thái Dương – Toán Tận
Thổ Tú – Huỳnh Tuyền
Ất Hợi
1995
Thổ Tú – Ngũ Mộ
Vân Hán – Ngũ Mộ
2 Lý giải tính tốt xấu của các sao năm 2023
Cửu tinh hay cửu diệu trong cách tính hạn hàng năm gồm 9 ngôi sao và được chia làm 3 mức như sau:
Sao tốt
Sao trung bình
Sao xấu
Thái Âm, Thái Dương, Mộc Đức
Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hán (Văn Hớn)
Thái Bạch, La Hầu, Kế Đô
Tính tốt xấu của các sao hạn năm 2023
Tên sao
Tính chất sao
Sao Thái m
Chủ về danh lợi, hỉ sự, tốt cho nữ hơn nam mạng.
Sao Mộc Đức
Chủ về hôn sự cát lành, nữ giới đề phòng tật bệnh phát sinh nhất là máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt.
Sao Thái Dương
Chủ về an khang thịnh vượng, nam giới gặp nhiều tin vui, tài lộc còn nữ giới lại thường gặp vất vả, tức hợp nữ hơn nam mạng.
Sao Kế Đô
Chủ về ám muội, thị phi, đau khổ, hao tài tốn của, họa vô đơn chí; trong gia đình có việc mờ ám, đi làm ăn xa lại có tài lộc mang về. nam nữ đều kị nhưng kỵ nhất với nữ giới.
Sao Thổ Tú
Ách tinh, chủ về tiểu nhân, xuất hành đi xa không lợi, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên, chăn nuôi thua lỗ.
Sao Thái Bạch
Chủ về hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Sao này kỵ màu trắng quanh năm.
Sao Thuỷ Diệu
Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài lộc hỉ. Không nên đi sông biển, giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.
Sao La Hầu
Chủ khẩu thiệt tinh, hay liên quan đến công quyền, nhiều chuyện phiền muộn, bệnh tật về tai mắt, máu huyết. Kỵ nhất với nam giới.
Sao Vân Hán
Tai tinh, chủ về tật ách. Nam gặp tai hình, phòng thương tật, bị kiện thưa bất lợi; nữ không tốt về thai sản.
Xem bảng tính sao theo tuổi âm lịch chi tiết cho nam và nữ:
La Hầu
10
19
28
37
46
55
64
73
82
91
Kế Đô
Thổ Tú
11
20
29
38
47
56
65
74
83
92
Vân Hớn
Thủy Diệu
12
21
30
39
48
66
75
84
93
57
Mộc Đức
Thái Bạch
13
22
31
40
49
58
67
76
85
94
Thái m
Thái Dương
14
23
32
41
50
59
68
77
86
95
Thổ Tú
Vân Hớn
15
24
33
42
51
60
69
78
87
96
La Hầu
Kế Đô
16
25
34
43
43
52
61
70
79
88
Thái Dương
Thái Âm
17
26
35
44
53
62
71
80
89
98
Thái Bạch
Mộc Đức
18
27
36
45
54
63
72
81
90
99
Thủy Diệu
Bảng tính SAO theo tuổi âm lịch cho Nam (bên trái) và Nữ (bên phải)
3 Lý giải tính ảnh hưởng của các hạn năm 2023
Các sao có mức độ ảnh hưởng của các hạn trong năm 2023 được chia như sau:
Phật Phổ Hiền Bồ Tát được biết là một trong những vị Bồ Tát trong Phật Đại Thừa. Do đó, đây cũng được xem là biểu tượng phong thủy mang nhiều ý nghĩa. Thế nên, hãy cùng t...
Sao Kim nghịch hành là hiện tượng thiên văn do tương quan vận tốc giữa Trái đất và Sao Kim. Sao Kim nghịch hành tác động thế nào tới 12 cung hoàng đạo?
Mách bạn cách chọn đá phong thủy phù hợp cho người mệnh Mộc, giúp mang lại may mắn một cách hiệu quả. Cùng tìm hiểu thật chi tiết trong bài viết dưới đây nhé!
Theo dân gian, lau dọn bàn thờ Thần Tài cuối năm tốt nhất là từ 23 đến 25 tháng Chạp. Bởi ngày 23 ông Táo về trời, là dịp tốt để lau dọn bàn thờ Thần Tài.